đa nghi

Học thuật
Thân thiện
đa nghi

Người đàn ông đa nghi nhìn quanh với vẻ cảnh giác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay nghi ngờ, tính chất hoài nghi quá mức: "đa nghi" dùng để chỉ người thói quen hoặc tính cách hay nghi ngờ người khác, nghi ngờ tình huống một cách thái quá, thường không dựa trên bằng chứng rõ ràng.
    • Đa nghi như Tào Tháo: Một thành ngữ cố định dùng để von người tính đa nghi nổi tiếng, lấy hình tượng từ nhân vật lịch sử Tào Tháo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta vốn tính đa nghi, nên khó tin tưởng ai hoàn toàn. (Anh ta vốn tính hay nghi ngờ, nên khó tin tưởng ai hoàn toàn.)
    • Đừng đa nghi quá, có lẽ họ chỉ đến muộn kẹt xe thôi. (Đừng nghi ngờ thái quá, có lẽ họ chỉ đến muộn kẹt xe thôi.)
    • ấy nhìn mọi người với ánh mắt đa nghi. ( ấy nhìn mọi người với ánh mắt đầy sự hoài nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đa nghi như Tào Tháo": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh mức độ nghi ngờ cao, trở thành đặc điểm nổi bật của một người, giống như tính cách được gán cho nhân vật Tào Tháo trong lịch sử/truyện kể.
    • Ông chủ mới đa nghi như Tào Tháo, lúc nào cũng cho rằng nhân viên đang lừa dối mình. (Ông chủ mới nghi ngờ quá mức, lúc nào cũng cho rằng nhân viên đang lừa dối mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghi ngờ (động từ): ý thức hoặc cảm giác không tin, cho vấn đề, có thể đúng hoặc sai.
    • ấy nghi ngờ lời giải thích của anh ta. ( ấy không tin lời giải thích của anh ta.)
  • Hoài nghi (tính từ/động từ): thái độ không tin, ngờ vực, thường mang tính chất triết học hoặc khoa học hơn.
    • Thái độ hoài nghi cần thiết trong nghiên cứu khoa học. (Thái độ ngờ vực cần thiết trong nghiên cứu khoa học.)
  • Đa đoan (tính từ): Nhiều mối lo lắng, phiền muộn (khác nghĩa với "đa nghi").
Từ đồng nghĩa
  • Hay ngờ vực: Thường xuyên sự nghi ngờ.
  • Đa nghi hoặc: (Cổ văn) Cũng có nghĩa là hay nghi ngờ.
Từ trái nghĩa
  • Cả tin: Dễ dàng tin tưởng người khác.
  • Tin cậy: lòng tin.
  • Thẳng thắn: Ngay thẳng, không giấu giếm, nghi kỵ.
Thành ngữ liên quan
  • "Đa nghi như Tào Tháo": Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ phổ biến nhất gắn liền với từ "đa nghi".
  • "Đa nghi tất tự khốn": Nghi ngờ quá nhiều ắt tự làm khó mìnhnói tính đa nghi quá mức sẽ gây hại cho chính bản thân).
đa nghi

Người đàn ông đa nghi nhìn quanh với vẻ cảnh giác.

  1. t. Hay nghi ngờ. Đa nghi như Tào Tháo.